Những cách diễn đạt liên quan đến “tay” trong tiếng Pháp


EXPRESSIONS AVEC “LA MAIN”

Ôi bàn tay này thì có những gì hay ho nhỉ?

Nhiều luôn mà bạn không biết đó nhé!

  1. Avoir un poil dans la main : rất lười biếng
  2. Avoir le cœur sur la main : hào phóng
  3. Donner un coup de main : giúp đỡ
  4. Prendre son courage à deux mains : dồn sức mạnh để làm gì
  5. En venir aux mains : bắt đầu chiến đấu
  6. Changer de main : sang tên đổi chủ
  7. Mettre la main à la poche : trả tiền
  8. Mettre la main à la pâte : tham gia vào công việc chung, xắn tay áo lên giúp đỡ
  9. Faire des pieds et des mains : cố gắng dồn hết mọi tiềm lực để làm điều gì
  10. Avoir la main verte: trồng vườn giỏi, mát tay
  11. Être pris la main dans le sac: bị bắt quả tang đang phạm tội
  12. Avoir deux mains gauches: hậu đậu, vụng về
  13. Applaudir à deux mains: hoàn toàn tán thành
  14. Avoir la main baladeuse: hay sàm sỡ người ngồi cạnh
  15. Être tombé dans de bonnes mains: được chăm sóc tốt

15 cách sử dụng trên của từ “la main” đã đủ khiến bạn thấy tiếng Pháp hay ho chưa? Xem thêm Những cách diễn đạt liên quan đến “chân” nữa nhé!

– Thanh Ngân –