Những cách diễn đạt liên quan đến “đầu” trong tiếng Pháp


Expressions avec la tête

Có tới 15 cách diễn đạt liên quan đến “đầu” được đề cập trong bài viết này.

1. Perdre la tête/ Ne plus avoir toute sa tête : mất hết lí trí
2. Être tombé sur la tête : điên loạn, toàn nói những điều ngu ngốc
3. Avoir en tête : có chủ ý làm gì
4. En avoir par-dessus la tête : chán ngấy việc gì
5. Tenir tête à quelqu’un : đối đầu với ai
6. Avoir la tête sur les épaules : thực tế, sáng suốt, minh mẫn
7. N’en faire qu’à sa tête : khăng khăng theo ý mình
8. Une prise de tête : một vấn đề phức tạp, đau não


9. Tête baissée : không suy nghĩ, không lường trước khó khăn, nguy hiểm
10. Avoir la tête qui tourne : chóng mặt
11. Avoir la tête froide : máu lạnh (garder son sang-froid)
12. Ne plus savoir où donner la tête : bị quá tải, có quá nhiều việc để làm
13. Être tête en l’air : hành động không suy nghĩ
14. Avoir la tête dans les nuages : hay mơ mộng, sao nhãng
15. Tête de bois, tête de fer : cứng đầu, cứng cổ, bướng bỉnh

Xem thêm Những cách diễn đạt liên quan đến “răng” nữa nhé!

– Thanh Ngân –