Expressions avec la tête
Có tới 15 cách diễn đạt liên quan đến “đầu” được đề cập trong bài viết này.
1. Perdre la tête/ Ne plus avoir toute sa tête : mất hết lí trí
2. Être tombé sur la tête : điên loạn, toàn nói những điều ngu ngốc
3. Avoir en tête : có chủ ý làm gì
4. En avoir par-dessus la tête : chán ngấy việc gì
5. Tenir tête à quelqu’un : đối đầu với ai
6. Avoir la tête sur les épaules : thực tế, sáng suốt, minh mẫn
7. N’en faire qu’à sa tête : khăng khăng theo ý mình
8. Une prise de tête : một vấn đề phức tạp, đau não

9. Tête baissée : không suy nghĩ, không lường trước khó khăn, nguy hiểm
10. Avoir la tête qui tourne : chóng mặt
11. Avoir la tête froide : máu lạnh (garder son sang-froid)
12. Ne plus savoir où donner la tête : bị quá tải, có quá nhiều việc để làm
13. Être tête en l’air : hành động không suy nghĩ
14. Avoir la tête dans les nuages : hay mơ mộng, sao nhãng
15. Tête de bois, tête de fer : cứng đầu, cứng cổ, bướng bỉnh
Xem thêm Những cách diễn đạt liên quan đến “răng” nữa nhé!
– Thanh Ngân –
Copyright © 2019 – All Rights Reserved. FI CLASSE