Những cách diễn đạt liên quan đến “răng” trong tiếng Pháp


Expressions avec “la dent”

Cùng 1 từ mà nhiều nghĩa hay ho chưa này!

  1. N’avoir rien à se mettre sous la dent : không có gì để ăn cả
  2. Avoir la dent dure : Nói năng gây hấn với ai đó
  3. Dent creuse : khoảng trống giữa 2 tòa nhà 
  4. Dent de lait : răng sữa (những chiếc răng đầu tiên)
  5. Avoir la dent : đói hoặc thèm ăn
  6. Mentir comme un arracheur de dents : nói dối không biết xấu hổ
  7. Avoir les dents longues : có nhiều tham vọng
  8. Quand les poules auront des dents : khi gà mọc răng → ý nói sự việc không bao giờ xảy ra
  9. Serrer les dents : cắn răng chịu đựng
  10. Montrer les dents : nhe răng đe dọa đối phương để tự vệ
  11. Armé jusqu’aux dents : được trang bị vũ khí đầy đủ, đến tận chân tơ kẽ tóc
  12. Rire jusqu’aux dents : cười sái quai hàm
  13. Prendre la lune avec les dents : có được điều vốn không thể
  14. Avoir une dent contre quelqu’un: thù hận ai
  15. Parler entre ses dents: nói lí nhí, quá nhỏ

Lưu về để học dần cũng được, nhưng mà nhớ là phải học đó nhé!

~~~

Những điều nhỏ nhưng dễ sai này sẽ được lưu ý kỹ trong các khóa học tạI FiClasse, giúp học viên phân biệt ngay từ đầu, tránh học xong 1 hồi rối loạn hơn. Tham khảo các khóa học tiếng Pháp tại: https://tiengphapthuvi.fr/cat-khoa-hoc/khoa-hoc/

– Ánh Tuyết –