Nhiều bạn sinh viên các ngành kiến trúc, xây dựng đang theo học tiếng Pháp. Đó là lý do FI làm bộ từ vựng này, chắc là hữu ích với các bạn nhỉ?
Les matériaux de construction – Từ vựng liên quan đến vật liệu xây dựng

Les outils de construction – Từ vựng về dụng cụ xây dựng
Les activités dans le domaine de la construction – Từ vựng liên quan đến các hoạt động xây dựng :
– Khánh Hà –
Copyright © 2019 – All Rights Reserved. FI CLASSE