Skip to main content
38 ngõ 495 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Cả cuộc đời mẹ dành cho con


Nhân Ngày của Mẹ, cùng nhìn lại cuộc đời mình xem Mẹ đã làm cho chúng ta những gì các bạn nhé 💞

1. Les soins quotidiens : Chăm sóc hằng ngày

donner naissance à un enfant : sinh con

nourrir son enfant : nuôi dưỡng con

prendre soin de son enfant : chăm sóc con

préparer les repas : chuẩn bị bữa ăn

préparer le petit-déjeuner : chuẩn bị bữa sáng

veiller à la santé de son enfant : chăm sóc sức khỏe cho con

soigner son enfant quand il est malade : chăm sóc con khi con ốm

veiller à son sommeil : chăm lo giấc ngủ của con

réveiller son enfant le matin : gọi con dậy mỗi sáng

serrer son enfant dans ses bras : ôm con

consoler son enfant : an ủi con

rassurer son enfant : trấn an con

2. Accompagnement et éducation : Đồng hành và giáo dục

jouer avec son enfant : chơi cùng con

lire des histoires à son enfant : đọc truyện cho con

aider son enfant à apprendre : giúp con học tập

répondre aux questions de son enfant : trả lời câu hỏi của con

éveiller sa curiosité : khơi gợi sự tò mò

accompagner son enfant dans ses découvertes : đồng hành cùng con khám phá

transmettre des connaissances : truyền đạt kiến thức

apprendre les bonnes manières : dạy phép lịch sự

apprendre à partager : dạy cách chia sẻ

apprendre à respecter les autres : dạy tôn trọng người khác

encourager la lecture : khuyến khích đọc sách

développer l’autonomie de son enfant : rèn tính tự lập cho con

3. Guider et orienter son enfant : Dạy dỗ và định hướng

donner des conseils : đưa ra lời khuyên

guider son enfant : định hướng cho con

montrer le bon chemin : chỉ cho con con đường đúng

aider son enfant à faire des choix : giúp con đưa ra lựa chọn

apprendre à distinguer le bien du mal : dạy phân biệt đúng sai

montrer l’exemple : làm gương

accompagner son enfant dans ses décisions : đồng hành trong các quyết định

aider son enfant à résoudre les problèmes : giúp con giải quyết vấn đề

apprendre à gérer les difficultés : dạy cách đối mặt khó khăn

préparer son enfant à la vie adulte : chuẩn bị cho con bước vào cuộc sống trưởng thành

4. Soutien et encouragement : Động viên và hỗ trợ

encourager son enfant : động viên con

féliciter son enfant : khen ngợi con

soutenir son enfant : hỗ trợ con

croire en son enfant : tin tưởng con

aider son enfant à surmonter les difficultés : giúp con vượt qua khó khăn

respecter le rythme de son enfant : tôn trọng nhịp phát triển của con

être présente dans les moments difficiles : có mặt khi con gặp khó khăn

partager les joies et les peines : chia sẻ niềm vui và nỗi buồn

donner confiance à son enfant : giúp con tự tin

motiver son enfant : tạo động lực cho con

5. Compréhension et lien affectif : Thấu hiểu và kết nối

écouter son enfant : lắng nghe con

comprendre son enfant : thấu hiểu con

respecter les émotions de son enfant : tôn trọng cảm xúc của con

dialoguer avec son enfant : trò chuyện với con

créer un lien de confiance : xây dựng sự tin tưởng

passer du temps avec son enfant : dành thời gian cho con

partager des moments ensemble : cùng nhau trải qua những khoảnh khắc

être attentive aux besoins de son enfant : quan tâm đến nhu cầu của con

connaître les goûts de son enfant : hiểu sở thích của con

accompagner son enfant à chaque étape de sa vie : đồng hành cùng con qua từng giai đoạn

6. Préparer l’avenir de son enfant : Chuẩn bị cho tương lai

investir dans l’éducation de son enfant : đầu tư cho việc học của con

offrir les meilleures conditions possibles : tạo điều kiện tốt nhất cho con

économiser pour l’avenir de son enfant : tiết kiệm cho tương lai của con

aider son enfant à construire ses projets : giúp con xây dựng dự định

encourager les rêves de son enfant : khuyến khích ước mơ của con

développer ses talents : phát triển tài năng của con

préparer son enfant à être autonome : chuẩn bị để con tự lập

transmettre des valeurs importantes : truyền những giá trị sống quan trọng

aider son enfant à devenir responsable : giúp con sống có trách nhiệm

construire l’avenir avec son enfant : cùng con xây dựng tương lai

Lượng từ vựng này đủ cho các bạn trao đổi về những hành trang Mẹ đã dành cho chúng ta chưa?

Ps: Nếu bạn đã quên: 31/5 năm nay là Ngày của Mẹ ở Pháp. Ngày lễ này được tính vào chủ nhật tuần cuối cùng của tháng 5. Khác với Ngày của Mẹ “quốc tế”, khởi xướng từ Mỹ và phổ biến hơn, là chủ nhật tuần thứ 2 của tháng. Việt Nam chúng ta cũng hưởng ứng ngày này.

Khánh Hà