Từ vựng tiếng Pháp chủ đề các phương tiện đi lại CLB giao tiếp Tiếng Pháp FiClub mới có chuyến vi vu bằng xe bus xong, nhưng chắc phải thêm vài chục chuyến nữa mới đi được hết các phương tiện này nhỉ? Nghĩ đến đi chơi đã thấy hấp dẫn ghê, nhưng phải học từ trước đã nhé! Voiture (f): xe ô tô Vélo (m)/ bicyclette (f): xe đạp Train (m): tàu hỏa Voilier (m): thuyền buồm Tram (m): tàu điện Car (m): xe buýt chạy đường dài Montgolfière (f): khinh khí cầu Moto (f): xe máy (phân khối lớn) Bus (m): xe buýt Autocaravane (f)/ motor-home (m): xe móoc Bateau (m): tàu thủy Métro (m): tàu điện ngầm Avion (m): máy bay Sous-marin (m): tàu ngầm Carrosse (m): xe ngựa Camion (m): xe tải Ambulance (f): xe cứu thương Taxi (m): xe tắc xi Hélicoptère (m): trực thăng Scooter (m): xe máy Télécabine (f): cáp treo Fusée (f): tàu vũ trụ Fourgon (m): xe van Canoë (m): xuồng – Thanh Ngân – Bài viết gợi ý Những trích dẫn nổi tiếng của Việt Nam Những luật mới được FIFA áp dụng tại COUPE DU MONDE 2026 Các phần cấu tạo nên một bài báo Cả cuộc đời mẹ dành cho con [Truyện chêm] Từ vựng về chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ