Từ vựng chủ đề ngược đãi trẻ em Vocabulaire thématique : La maltraitance des enfants Types de maltraitance : các loại ngược đãi Le commerce des enfants : nạn buôn bán trẻ em L’esclavage sexuel : nô lệ tình dục La prostitution des enfants : mại dâm trẻ em La pédophilie : ấu dâm Des réseaux pédophiles : mạng lưới ấu dâm La torture : tra tấn La main d’oeuvre bon marché : nhân công giá rẻ Être acheté à sa famille : bị bán từ gia đình Enlever un enfant : bắt cóc trẻ Frapper un enfant : đánh đập trẻ Violer : xâm hại Souffrir de négligence : bị làm ngơ Violence scolaire : Bạo lực học đường intimidation (f): hăm dọa, đe dọa racket (m): tống tiền souffre-douleur (m, invariable): người bị bắt nạt harcèlement (m): quấy rối brimade (f): trò bắt nạt, ăn hiếp séquelle (f,pl): di chứng, di tật représailles (f,pl): trả đũa traumatisme (m): chấn thương, chấn thương tâm thần Acteurs : các nhân tố Un pédophile : kẻ ấu dâm Des enfants victimes d’esclavage sexuel : trẻ là nạn nhân nô lệ tình dục Un trafiquant d’enfants : kẻ buôn bán trẻ em Un intermédiaire : kẻ trung gian Un auteur de sévices sur enfants : kẻ bạo hành trẻ Solutions : Giải pháp Une association de protection de l’enfance : tổ chức bảo vệ trẻ em Les droits de l’enfant : quyền trẻ em Libérer les enfants : giải phóng trẻ Améliorer la vie des enfants : cải thiện đời sống cho trẻ Le système de protection de l’enfance : hệ thống bảo vệ trẻ em –Tuyết Anh- Bài viết gợi ý Những trích dẫn nổi tiếng của Việt Nam Những luật mới được FIFA áp dụng tại COUPE DU MONDE 2026 Các phần cấu tạo nên một bài báo Cả cuộc đời mẹ dành cho con [Truyện chêm] Từ vựng về chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ