Từ vựng chủ đề khách sạn (trình độ A2, B1)


Personnels : nhân viên

  1. Le/la réceptionniste : lễ tân
  2. Le/la standardiste : nhân viên trực điện thoại
  3. La gouvernante : quản gia khách sạn
  4. La femme de chambre : nhân viên dọn phòng
  5. Le chasseur : nhân viên hành lý

Réservation : đặt phòng

  1. Une nuitée : 1 ngày 1 đêm (từ 12h trưa hôm trước đến 12h trưa hôm sau)
  2. Réserver une chambre : đặt phòng
  3. Annuler une réservation : hủy phòng
  4. Régler la note : thanh toán hóa đơn
  5. Le tarif de l’hôtel : bảng giá khách sạn
  6. Le prix d’une chambre : giá phòng
  7. T.T.C (toutes taxes comprises) : giá đã bao gồm hết thuế
  8. H.T (hors taxes) : giá trước thuế
  9. T.V.A (taxe sur la valeur ajoutée) : thuế giá trị gia tăng

         T.T.C = prix H.T + T.V.A

  1. La haute saison : mùa cao điểm (thường giá cao hơn)
  2. La basse saison : mùa thấp điểm (thường giá thấp hơn)

Types de chambres : loại phòng

  1. Simple : phòng đơn
  2. Double : phòng đôi
  3. À un grand lit : phòng có giường lớn
  4. Suite : phòng tổng thống
  5. Duplex : phòng 2 tầng
  6. Fumeur ou non-fumer : phòng hút thuốc và không hút thuốc

Catégories d’hôtels : hạng khách sạn

  1. 1 étoile – hébergement économique : 1 sao – khách sạn giá rẻ
  2. 2 étoiles – hébergement milieu de gamme : 2 sao – khách sạn tầm trung
  3. 3 étoiles – hébergement milieu de gamme-supérieur : 3 sao – khách sạn trung và cao cấp
  4. 4 étoiles – hébergement de haut gamme : 4 sao – khách sạn cao cấp
  5. 5 étoiles – hébergement de très haut gamme : 5 sao – khách sạn rất cao cấp, sang trọng, thường được gọi là Palace

Les salles : các phòng tích hợp trong khách sạn

  1. La salle de conférences : phòng hội nghị
  2. La salle de congrès : phòng hội thảo
  3. La salle de réunion : phòng họp
  4. La salle de travail : phòng làm việc

D’autres types d’hébergement touristiques : các hình thức ở khác

  1. Les auberges de jeunesse : phòng trọ cho thanh niên
  2. Les campings : cắm trại
  3. Les maisons d’hôtes : ở chung với nhà người dân bản địa