Été – Hè trong chúng ta là gì?


Mùa hè dường như luôn đem đến cho ta một nguồn năng lượng rất thần kỳ, một nguồn nhiệt huyết, một sức nóng tuổi trẻ. Nhưng có lẽ chưa bao giờ ta thấy được những dòng suối thần tiên của nó – những nét thật dịu dàng, mềm mại. 10 câu danh ngôn tiếng Pháp dưới đây sẽ cho ta một cái nhìn hoàn toàn khác về mùa hè.

1. Le paradis, c’est d’être assis à la terrasse un soir d’été et d’écouter le silence. (Alec Guinness)

Thiên đường là khi được ngồi bên hiên nhà vào một đêm hè và lắng nghe những khoảng lặng.

2. La nuit d’été est comme une perfection de la pensée. (Wallace Stevens)

Đêm hè giống như mảnh ghép hoàn thiện suy nghĩ của ta.

3. Un avantage de l’été est que chaque jour nous avons plus de lumière pour lire. (Jeannette Walls)

Mùa hè thật tuyệt khi mỗi ngày, ta có thêm thật nhiều ánh sáng để học.

4. L’été arrive, et la vie devient facile. (Ira Gershwin, Summertime, 1935)

Hè đến, cuộc sống trở nên thật dễ dàng.

5. L’été qui s’enfuit est un ami qui part. (Vicor Hugo)

Sự kết thúc của mùa hè cũng giống như sự ra đi của một người bạn.

6. Chaque souffle féerique de l’été inspire la rose rougissante.

Mỗi hơi thở thần tiên của mùa hè đều gợi lên nụ hồng ửng đỏ.

7. Ah, été, quel pouvoir as-tu pour nous faire souffrir et aimer. (Russell Baker)

Mùa hè có một sức mạnh rất lớn, nó khiến ta biết đau và biết yêu.

8. C’était en juin et le monde sentait la rose. Le soleil était comme de l’or en poudre sur la colline herbeuse. (Maud Hart Lovelace)

Tháng sáu, ta chếnh choáng trong hương hoa hồng. Mặt trời như phủ lớp bột vàng trên nền đồi cỏ.

9. L’été se marque non moins par des mouches et moustiques que par ses roses et ses nuits d’étoiles. (Marcel Proust)

Chẳng phải là ruồi hay muỗi, ta nhận ra mùa hè nhờ hương hoa hồng và những đêm đầy sao của nó.

10. Oh, la nuit d’été a un sourire de lumière et elle est assise sur un trône en saphir. (Bryan Procter)

Ôi, đêm hè sở hữu một nụ cười tỏa sáng và nó ngồi trên một ngôi báu bằng đá sapphire.

– Thanh Ngân –