Các cách diễn đạt với “thời gian” trong tiếng Pháp


Expressions françaises avec “le temps”

Đặc trưng của người pháp là sử dụng những expressions, để có thể hiểu họ nói gì thì ta cần biết nghĩa của expression đó. Tiếp tục với série d’expressions của Fi, lần này sẽ là một bài viết liên quan đến « thời gian ». 

Có bạn nào đã từng dịch « il fait un temps de chien » là … « thời tiết chó » chưa nhỉ ? Không phải đâu nha, đọc bài viết để biết câu nói đó hàm nghĩa là gì 😀 

  1. Depuis la nuit des temps : đã từ rất rất lâu rồi
  2. Juste à temps : vừa kịp lúc
  3. Le temps se trouble : bầu trời có mây bao phủ, mọi thứ có khả năng trở nên tồi tệ hơn
  4. Il fait un temps de curé : thời tiết đẹp
  5. Prendre du bon temps : không phải vội, cứ bình tĩnh
  6. En deux temps trois mouvements : thứ gì xảy ra quá nhanh
  7. Faire la pluie et le beau temps : tự quyết định tất cả
  8. Vivre de l’air du temps : sống bằng khí trời
  9. Autres temps, autres mœurs : mỗi thời mỗi thế
  10. Prendre son temps : nghỉ ngơi, thư giãn
  11. Un laps de temps : thời gian đã trôi qua giữa hai sự kiện 
  12. Il fait un temps de chien : thời tiết xấu quá

Hãy cùng Fi nói tiếng Pháp như người Pháp nào.

– Thanh Ngân –