10 từ khóa tiếng Pháp chủ đề PHỤ THUỘC VÀO Ô TÔ TRONG VÙNG NÔNG THÔN


Ở Pháp, dường như các biện pháp chống biến đổi khí hậu có sự phân biệt đối xử giữa thành thị và nông thôn, đặc biệt là trong vấn đề liên quan đến phương tiện giao thông. Quả thực như vậy, người dân vùng nông thôn hầu như không được hưởng lợi gì từ hệ thống giao thông công cộng như xe buýt, tàu điện ngầm, tàu điện… Chính vì vậy, họ phải phụ thuộc vào xe ô tô và đặc biệt là bị phụ thuộc vào giá xăng dầu. Hơn nữa, họ còn phải đối mặt với một khoản thuế CO2 khá lớn. Trước hết, hãy tìm hiểu vấn đề này thông qua 10 từ khóa quan trọng nhất mà Fi đã tổng hợp dưới đây.

1. Covoiturage (n.m) : Đi ô tô chung

Utilisation d’une même voiture par plusieurs personnes pour partager les frais de transport.

Ex : Blablacar est un site de covoiturage destiné aux trajets de moyennes et longues distances.

(Blablacar là một trang web đi chung xe dành cho các chuyến đi vừa và dài.)

2. Se déplacer (verbe pronominal) : Di chuyển

Aller d’un lieu à un autre, avec ou sans moyen de transport.

Ex : Je suis obligé de me déplacer en voiture, car il n’y a pas de bus près de chez moi.

(Tôi buộc phải di chuyển bằng ô tô vì không có xe buýt gần nhà.)

3. Essence (n.f) : Xăng

Produit à base de pétrole utilisé dans une voiture pour faire fonctionner le moteur.

Ex : La nouvelle taxe sur l’essence est une mesure pour lutter contre le changement climatique.

(Thuế xăng mới là một biện pháp chống biến đổi khí hậu.)

4. Infrastructures (n.f.p): Cơ sở hạ tầng

Ensemble des installations et équipements (routes, ponts, gares…) destinés aux transports des personnes ou des marchandises.

Ex : Dans les grandes villes, il est facile de se déplacer en vélo, car les infrastructures sont suffisantes.

(Ở các thành phố lớn, có thể dễ dàng đi lại bằng xe đạp, vì cơ sở hạ tầng đã đủ.)

5. Ligne ferroviaire (expression) : Tuyến đường sắt

Liaison entre 2 villes par le train.

Ex : Les lignes ferroviaires sont bien plus nombreuses en région parisienne.

(Có nhiều tuyến đường sắt hơn trong khu vực Paris.)

6. Mobilité (n.f) : Tính di động, khả năng di chuyển

Capacité générale d’aller d’un lieu à un autre.

Ex : La mobilité des personnes âgées est encore plus problématique à la campagne.

(Việc di chuyển của người cao tuổi càng trở nên khó khăn hơn ở nông thôn.)

7. Transport en commun (expression) : Phương tiện giao thông công cộng

Moyen de transport public et collectif, comme le bus, le tramway, le métro, etc.

Ex : Les campagnes souffrent d’un manque de transports en commun.

(Ở vùng nông thôn, giao thông công cộng còn thiếu thốn.)

8. Véhicule (n.m) : Phương tiện giao thông, xe cộ

Engin de transport, à moteur ou non, comme la voiture, le vélo, etc.

Ex : Il faut taxer en priorité les véhicules les plus polluantes.

(Cần phải đẩy mạnh đánh thuế những phương tiện giao thông gây ô nhiễm.)

9. Vélo à assistance électrique (expression) : Xe đạp điện

Vélo équipé d’un moteur électrique que l’on peut utiliser en complément du pédalage.

Ex : J’ai acheté un vélo à assistance électrique, car c’est moins fatigant pour se déplacer.

(Tôi đã mua một chiếc xe đạp điện để đi lại đỡ mệt hơn.)

10. Zone rurale (expression) : Vùng nông thôn

Nom formel pour désigner une région de campagne, loin des villes, où la population est généralement faible.

Ex : Les solutions ne peuvent pas être les mêmes en zone rurale qu’en ville.

(Những giải pháp ở thành phố không thể áp dụng cho vùng nông thôn.)

Vậy đâu là giải pháp cho vấn đề này? Thứ nhất, đối với những nơi có phương tiện giao thông công cộng thì cần phải được ưu tiên phát triển hết mức : những tuyến đường sắt, xe khách… Nếu vùng nào không có phương tiện công cộng thì cần đẩy mạnh dịch vụ đi chung xe để giảm chi phí và giảm khí thải ra môi trường. Thứ hai, cần thay thế ô tô thường bằng ô tô điện được sản xuất từ năng lượng sạch, ngoài ra cần ưu tiên xe đạp, xe đạp điện. Nếu thay đổi sang được phương tiện sạch thì đây còn được xem như giải pháp hiệu quả hơn cả việc đi chung xe ô tô.

Các bạn thấy sao về những giải pháp này? Hãy chủ động tìm hiểu thêm về chủ đề này để hoàn thiện kiến thức nhé.

– Thúy Quỳnh –