Tiền tố “cyber” hàm nghĩa liên quan đến máy tính và mạng Internet. Cùng khám phá 10 từ đi với tiền tố “cyber” vô cùng phổ biến hiện nay.
Cyberattaque (n.f) : tấn công mạng
Cyberachat (n.m) : mua sắm qua mạng
Cybercafé (n.m) : cà phê internet
Cybercarnet (n.m) : blog
Cybersécurité (n.f) : an ninh mạng
Cybercriminalité (n.f) : tội phạm mạng
Cyberharcèlement (n.m) : quấy rối trên mạng
Cyberespace (n.m) : không gian mạng
Cyberpirate (n) : tin tặc
Cyberculture (n.f) : văn hóa mạng
Từ đi kèm tiền tố này không nhiều. Nếu bạn đi thi mà dùng được những từ này thì sẽ được đánh giá khá cao vì đây là những từ rất “thời thượng”. Còn chờ gì mà không bỏ ngay vào túi.