10 câu nói tiếng Pháp truyền cảm hứng về tuổi già


Tuổi già bỗng trở nên không còn đáng sợ khi bạn đọc những câu danh ngôn tiếng Pháp dưới đây đó!

1. La vieillesse est comparable à l’ascension d’une montagne, plus vous montez, plus vous êtes fatigués, mais combien votre vision s’est élargie.

Tuổi già giống như leo núi, càng leo lên cao càng mệt, nhưng tầm nhìn của bạn được mở rộng biết bao nhiêu.

2. On ne peut pas s’empêcher de vieillir, mais on peut s’empêcher de devenir vieux.

Chúng ta không thể chống chọi lại tuổi tác, nhưng lựa chọn trở nên già nua hay không là do ta.

3. Vieillir ensemble ce n’est pas rajouter des années à sa vie, mais rajouter de la vie à ses années.

Cùng nhau già đi không có nghĩa là thêm những năm tháng vào cuộc sống, mà là thêm cuộc sống vào những năm tháng.

4. Le bonheur supprime la vieillesse.

Hạnh phúc xóa nhòa tuổi tác.

5. La vieillesse c’est l’enfance avec la sagesse en plus.

Tuổi già là tuổi thơ có thêm trí tuệ.

6. Ne regrettez pas de vieillir, c’est un privilège refusé à beaucoup.

Đừng hối tiếc khi bạn già đi, đối với nhiều người, đó là một đặc ân đã bị tước bỏ.

7. Nous ne serons jamais trop vieux pour nous réinventer.

Chúng ta không bao giờ quá già để tự làm mới chính mình.

8. Vous ne vous arrêtez pas de vous amuser lorsque vous vieillissez, vous vieillissez lorsque vous arrêtez de vous amuser.

Bạn không ngừng việc tận hưởng cuộc sống khi bạn già đi, bạn già đi khi bạn ngừng tận hưởng cuộc sống.

9. On commence à vieillir quand on finit d’apprendre.

Chúng ta bắt đầu già đi khi hết thứ để học.

10. La jeunesse d’esprit préserve de la vieillesse

Tinh thần tươi trẻ giúp ta không già nua.

– Khánh Hà –