Bộ từ vựng tiếng Pháp chủ đề trang điểm Bộ từ vựng tiếng Pháp chủ đề trang điểm sẽ gần gũi với các chị em lắm đây, với các anh em thì có thể hơi choáng 1 chút, bình tĩnh học nhé! Trousse de maquillage (f): túi đựng đồ trang điểm Miroir de poche (m): gương trang điểm Fond de teint (m): kem nền Fard à joues (m)/le blush (m): phấn má hồng Fard à paupière (m): phấn mắt Pinceau (m): chổi dặm phấn mắt Eye-liner (m): bút kẻ mắt Mascara (m): mascara Cils (m): lông mi giả Crayon sourcils (m): bút vẽ lông mày Brosse à sourcils (f): bàn chải lông mày Poudre (f): phấn trang điểm Houppette (f): mút thoa phấn Pince à épiler (f): cái nhíp Rouge à lèvres (m): son Brillant à lèvres (m): son bóng Crayon à lèvres (m): bút kẻ viền môi Vernis à ongles (m): sơn móng tay Parfum (m): nước hoa Démaquillant (m): nước tẩy trang – Thúy Quỳnh – Bài viết gợi ý Những trích dẫn nổi tiếng của Việt Nam Những luật mới được FIFA áp dụng tại COUPE DU MONDE 2026 Các phần cấu tạo nên một bài báo Cả cuộc đời mẹ dành cho con [Truyện chêm] Từ vựng về chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ